Văn bản này chưa có hiệu lực (có hiệu lực từ 01/03/2027). Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 88 Luật Xây dựng 2025. Chưa có hiệu lực.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Hợp đồng kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ đã giao kết thì chấm dứt hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Trong thời hạn tối đa 45 ngày từ ngày 01 tháng 01 năm 2027, các bên tham gia hợp đồng thực hiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. Chính phủ quy định xử lý chuyển tiếp đối với hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền đã thực hiện trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này thì thực hiện như sau:
a) Tổ chức, cá nhân được hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề này mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) Trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó mà không phải thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn;
c) Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo về việc ngừng giải quyết và trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức đã nộp.
___________________________________________________________________
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XVI, Kỳ họp không thường lệ thứ Nhất thông qua ngày 24 tháng 8 năm 2026.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Luật số 24/2026/QH16)
“Phụ lục IV
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 24/2026/QH16)
STT
NGÀNH, NGHỀ
1
Sản xuất con dấu
2
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4
Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9
Hành nghề luật sư
10
Hành nghề công chứng
11
Hành nghề giám định tư pháp
12
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14
Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15
Kinh doanh chứng khoán
16
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17
Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19
Kinh doanh xổ số
20
Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung
23
Kinh doanh xăng dầu
24
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28
Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế
31
Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32
Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33
Xuất khẩu gạo
34
Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35
Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
36
Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
37
Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
38
Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
39
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
40
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
41
Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
42
Kinh doanh vận tải đường bộ
43
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
44
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
45
Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
46
Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
47
Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
48
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
49
Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
50
Kinh doanh vận tải hàng không
51
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
52
Kinh doanh, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
53
Kinh doanh cảng hàng không
54
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
55
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
56
Kinh doanh vận tải đường sắt
57
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
58
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
59
Kinh doanh bất động sản
60
Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
61
Hành nghề khảo sát xây dựng
62
Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
63
Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
64
Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
65
Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
66
Kinh doanh dịch vụ bưu chính
67
Kinh doanh dịch vụ viễn thông
68
Kinh doanh dịch vụ tin cậy
69
Hoạt động của nhà xuất bản
70
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa
71
Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
72
Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
73
Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
74
Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
75
Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
76
Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
77
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
78
Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
79
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
80
Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên
81
Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
82
Khai thác thủy sản
83
Kinh doanh thủy sản
84
Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
85
Đăng kiểm tàu cá
86
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
87
Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
88
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
89
Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
90
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
91
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
92
Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
93
Kinh doanh chăn nuôi trang trại
94
Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
95
Sản xuất phân bón
96
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
97
Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
98
Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
99
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
100
Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
101
Kinh doanh dược
102
Sản xuất mỹ phẩm
103
Kinh doanh thiết bị y tế
104
Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
105
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
106
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
107
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
108
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
109
Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
110
Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
111
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
112
Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
113
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
114
Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
115
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
116
Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
117
Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
118
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
119
Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
120
Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
121
Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
122
Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
123
Khai thác khoáng sản
124
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
125
Nhập khẩu phế liệu
126
Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
127
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
128
Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
129
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
130
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
131
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
132
Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
133
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
134
Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
135
Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
136
Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
137
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền
Nguồn toàn văn: Cổng Pháp luật quốc gia (phapluat.gov.vn). Văn bản trình bày theo từng Điều, có thể chưa gồm phụ lục, biểu mẫu, bản vẽ. Nội dung chỉ để tham khảo, không thay thế văn bản chính thức hay tư vấn pháp lý; khi sử dụng chính thức, vui lòng đối chiếu bản gốc. Cập nhật: 19/10/2026.