Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Quan Construction☎ 0964 668 524✉ quanconstruction.vn@gmail.comEnglish
Trang chủ › Tra cứu pháp luật › Luật 24/2026/QH16
Văn bản Luật nền tảng

Luật 24/2026/QH16 – Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 (có sửa đổi khoản 1, 2 Điều 88 Luật Xây dựng)

Toàn văn 3 điều, ban hành 24/08/2026 bởi Quốc hội. Nội dung chính: Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư; Điều 2: Điều khoản thi hành; Điều 3: Điều khoản chuyển tiếp…

Thông tin văn bản

Số hiệu24/2026/QH16
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành24/08/2026
Hiệu lực từ01/03/2027
Lĩnh vựcVăn bản Luật nền tảng
Tình trạngChưa có hiệu lực · Còn hiệu lực
Bản gốcXem trên Cổng Pháp luật quốc gia ↗
Văn bản này chưa có hiệu lực (có hiệu lực từ 01/03/2027). Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 88 Luật Xây dựng 2025. Chưa có hiệu lực.

Toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư

1. Bổ sung một số điểm, khoản của Điều 6 như sau: a) Bổ sung điểm m vào sau điểm l khoản 1 như sau: “m) Kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ.”; b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau: “2a. Chính phủ quy định chi tiết điểm m khoản 1 Điều này.”. 2. Thay thế Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Khoản 1 Điều 1 và khoản 1 Điều 3 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. 3. Bộ, cơ quan ngang bộ quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế (trong trường hợp cần thiết) đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này trước ngày 01 tháng 3 năm 2027. 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 88 của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 như sau: “1. Cá nhân đảm nhận chức danh trong hoạt động xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tương ứng theo quy định của Luật này, bao gồm: chủ nhiệm, chủ trì lập quy hoạch đô thị và nông thôn; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II và hạng III. 2. Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng, chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.”. 5. Bãi bỏ khoản 6 Điều 29 của Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 118/2025/QH15.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Hợp đồng kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ đã giao kết thì chấm dứt hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trong thời hạn tối đa 45 ngày từ ngày 01 tháng 01 năm 2027, các bên tham gia hợp đồng thực hiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Chính phủ quy định xử lý chuyển tiếp đối với hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền đã thực hiện trước ngày 01 tháng 3 năm 2027. 3. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này thì thực hiện như sau: a) Tổ chức, cá nhân được hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề này mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh; b) Trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó mà không phải thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn; c) Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo về việc ngừng giải quyết và trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức đã nộp. ___________________________________________________________________ Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XVI, Kỳ họp không thường lệ thứ Nhất thông qua ngày 24 tháng 8 năm 2026. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Trần Thanh Mẫn Phụ lục (Ban hành kèm theo Luật số 24/2026/QH16) “Phụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 24/2026/QH16) STT NGÀNH, NGHỀ 1 Sản xuất con dấu 2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) 3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ 4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động 5 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng 6 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ 7 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp 8 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ 9 Hành nghề luật sư 10 Hành nghề công chứng 11 Hành nghề giám định tư pháp 12 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán 13 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ 14 Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan 15 Kinh doanh chứng khoán 16 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước 17 Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) 18 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 19 Kinh doanh xổ số 20 Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) 21 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm 22 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung 23 Kinh doanh xăng dầu 24 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) 25 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ 26 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 27 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn 28 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất 29 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng 30 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế 31 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa 32 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện 33 Xuất khẩu gạo 34 Kinh doanh tiền chất công nghiệp 35 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp 36 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 37 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp 38 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề 39 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 40 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài 41 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện 42 Kinh doanh vận tải đường bộ 43 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô 44 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 45 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô 46 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe 47 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông 48 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa 49 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải 50 Kinh doanh vận tải hàng không 51 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam 52 Kinh doanh, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác 53 Kinh doanh cảng hàng không 54 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không 55 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 56 Kinh doanh vận tải đường sắt 57 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 58 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm 59 Kinh doanh bất động sản 60 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường 61 Hành nghề khảo sát xây dựng 62 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng 63 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 64 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 65 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn 66 Kinh doanh dịch vụ bưu chính 67 Kinh doanh dịch vụ viễn thông 68 Kinh doanh dịch vụ tin cậy 69 Hoạt động của nhà xuất bản 70 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa 71 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội 72 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet 73 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 74 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 75 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài 76 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử 77 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) 78 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu 79 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 80 Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên 81 Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài 82 Khai thác thủy sản 83 Kinh doanh thủy sản 84 Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 85 Đăng kiểm tàu cá 86 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật 87 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 88 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 89 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y 90 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật 91 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật 92 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) 93 Kinh doanh chăn nuôi trang trại 94 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm 95 Sản xuất phân bón 96 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón 97 Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng 98 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản 99 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen 100 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 101 Kinh doanh dược 102 Sản xuất mỹ phẩm 103 Kinh doanh thiết bị y tế 104 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ 105 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 106 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp 107 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ 108 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) 109 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim 110 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật 111 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích 112 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường 113 Kinh doanh dịch vụ lữ hành 114 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 115 Kinh doanh dịch vụ lưu trú 116 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật 117 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 118 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ 119 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 120 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất 121 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước 122 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản 123 Khai thác khoáng sản 124 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại 125 Nhập khẩu phế liệu 126 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường 127 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại 128 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 129 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô 130 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động 131 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng 132 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ 133 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu 134 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu 135 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa 136 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 137 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền

Nguồn toàn văn: Cổng Pháp luật quốc gia (phapluat.gov.vn). Văn bản trình bày theo từng Điều, có thể chưa gồm phụ lục, biểu mẫu, bản vẽ. Nội dung chỉ để tham khảo, không thay thế văn bản chính thức hay tư vấn pháp lý; khi sử dụng chính thức, vui lòng đối chiếu bản gốc. Cập nhật: 19/10/2026.

← Tra cứu nâng cao trong Thư viện pháp lý

Cần kiểm tra hợp đồng, dự toán hay thủ tục xây dựng? Đội ngũ Quan Construction sẵn sàng hỗ trợ.

Liên hệ ngay