Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công.
3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1, Điều 4, khoản 2 Điều 5 Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán (sau đây gọi là Thông tư số 91/2025/TT-BTC).
4. Bãi bỏ cụm từ “quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành” tại Điều 2 Thông tư số 91/2025/TT-BTC.
5. Dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập đã nộp hồ sơ quyết toán theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Thông tư này về cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì không phải lập lại mẫu biểu báo cáo quyết toán theo quy định tại Thông tư này.
6. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì sẽ áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
7. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận:
-Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng Bí thư, Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc, và các Ủy ban Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ PTHT (100b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Anh Tuấn
Mẫu số 01/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
____
Số: ........./BC-THQTDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Tổng hợp quyết toán vốn đầu tư dự án
________________
- Tên dự án: ..., Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.
- Tên dự án thành phần, tiểu dự án độc lập (nếu có): ...; Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.
- Tên công trình, hạng mục công trình độc lập (nếu có): ...; Giá trị dự toán được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.
- Chủ đầu tư:...
I. Vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
Số vốn được giao
Số vốn đã giải ngân
Tổng cộng (1+2+3+4)
1
Vốn đầu tư công
1.1
Vốn ngân sách nhà nước
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn...
+ Vốn...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn...
+ Vốn...
1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác
2
Vốn chi thường xuyên
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn...
+ Vốn...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn...
+ Vốn...
3
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công
- Vốn ...
- Vốn ...
4
Vốn khác (nếu có)
- Vốn ...
- Vốn
II. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng
Số TT
Nội dung chi phí
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
Giá trị đề nghị quyết toán
Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+), giảm (-) so với tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
1
2
3
4
5 = 4-3
Tổng số
1
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
2
Xây dựng
3
Thiết bị
4
Quản lý dự án
5
Tư vấn
6
Chi phí khác
7
Dự phòng
III. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:
1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: ..........đồng.
2. Chi phí không tạo nên tài sản: ..........đồng.
IV. Giá trị tài sản hình thành: ..........đồng.
V. Thuyết minh báo cáo quyết toán:
1. Tình hình thực hiện dự án:
a) Thuận lợi, khó khăn:
b) Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:
- Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu tư.
- Thiết kế kỹ thuật, dự toán được phê duyệt.
- Các nội dung chi phí đã thực hiện.
- Thay đổi khác (nếu có).
c) Tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, điều tra và bản án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật (nếu có).
d) Các nội dung khác (nếu có).
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dự án:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thực hiện dự án.
- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.
3. Kiến nghị để giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có):
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
_____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
DANH MỤC VĂN BẢN
Số TT
Tên văn bản
Số, ngày, tháng, năm ban hành
Cơ quan ban hành
Ghi chú
I
Các văn bản pháp lý
1
...
2
...
3
...
...
...
II
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hợp đồng bổ sung (nếu có)
1
...
2
...
3
...
III
Kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm toán nhà nước, kiểm tra, kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật (Trường hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không có”)
1
...
2
...
3
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo cơ chế đặc thù (như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền ban hành.
Mẫu số 03/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
_____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU
Tên dự án: ...
Mã dự án: ...
Tên công trình, hạng mục công trình độc lập: ... (trường hợp quyết toán công trình, hạng mục công trình độc lập).
Chủ đầu tư: ...
Cơ quan thanh toán: ...
I. Tình hình giải ngân:
Đơn vị: đồng
Số TT
Nội dung
Số liệu của chủ đầu tư
Số liệu của cơ quan thanh toán
Chênh lệch
Ghi chú
Số vốn được giao
Số vốn đã giải ngân
Số vốn được giao
Số vốn đã giải ngân
Tổng số
Thanh toán khối lượng hoàn thành
Tạm ứng
Tổng
số
Thanh toán khối lượng hoàn thành
Tạm ứng
1
2
3
4=5+6
5
6
7
8=9+10
9
10
11=8-4
12
1
Lũy kế từ khởi công
- Vốn đầu tư công
- Vốn chi thường xuyên
- Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật đầu tư công
- Vốn khác (nếu có)
2
Chi tiết theo năm
2.1
Năm ...
- Vốn đầu tư công
- Vốn chi thường xuyên
- Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật đầu tư công
- Vốn khác (nếu có)
2.2
Năm ...
- Vốn đầu tư công
- Vốn chi thường xuyên
- Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật đầu tư công
- Vốn khác (nếu có)
II. Nhận xét, giải thích nguyên nhân chênh lệch, kiến nghị của cơ quan thanh toán:
1. Nhận xét về việc chấp hành các quy định của nhà nước liên quan đến giải ngân, quyết toán: ...
2. Giải thích nguyên nhân chênh lệch số liệu (nếu có): ...
3. Kiến nghị: ...
Ngày ... tháng ... năm ....
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THANH TOÁN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đối chiếu chi tiết vốn đã giải ngân đến ngày khóa sổ để lập báo cáo quyết toán của dự án. Trường hợp dự án có nhiều nguồn vốn, nhiều cơ quan thanh toán, chủ đầu tư có trách nhiệm đối chiếu số liệu với từng cơ quan để tổng hợp báo cáo quyết toán của dự án.
Mẫu số 04/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
____
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
CHI TIẾT CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Đơn vị: đồng
Số TT
Nội dung chi phí
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
Tổng dự toán (dự toán công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
Giá trị đề nghị quyết toán
Nguyên nhân tăng, giảm
1
2
3
4
5
6
Tổng số
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
I
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
1
...
...
II
Xây dựng
1
...
...
III
Thiết bị
1
...
...
IV
Quản lý dự án
V
Tư vấn
1
...
...
VI
Chi phí khác
1
...
...
VII
Dự phòng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Tại cột 6 chủ đầu tư căn cứ các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu, thanh tra, kiểm toán và các quy định khác của pháp luật liên quan đến thực hiện dự án để ghi rõ nguyên nhân tăng, giảm của cột 5 so với cột 3, 4 (chủ đầu tư ghi trực tiếp vào mẫu biểu hoặc lập thành Phụ lục riêng để ghi nội dung này).
Mẫu số 05/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
CHI TIẾT GIÁ TRỊ TÀI SẢN HÌNH THÀNH
Số TT
Tên và ký hiệu tài sản; quy mô, công suất (riêng đối với thiết bị ghi rõ thêm chủng loại, xuất xứ, năm sản xuất)
Đơn vị tính
Số lượng
Giá đơn vị
(đồng)
Tổng nguyên giá
(đồng)
Ngày đưa tài sản vào sử dụng
Đơn vị tiếp nhận sử dụng
(nếu có)
1
...
2
...
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ....
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 06/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
____
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
CHI TIẾT GIÁ TRỊ VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ TỒN ĐỌNG
Số TT
Danh mục
Đơn vị tính
Số lượng
Giá đơn vị
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
Đơn vị tiếp nhận hoặc xử lý theo quy định
(nếu có)
I
Vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng giao cho đơn vị tiếp nhận
1
2
...
II
Vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng xử lý theo quy định
1
2
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Trường hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.
Mẫu số 07/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
_____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TÌNH HÌNH CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN
Đơn vị: đồng
Số TT
Tên cá nhân, đơn vị thực hiện
Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện
Giá trị đề nghị quyết toán
Số vốn
đã giải ngân
Công nợ đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán
Ghi chú
Phải thu
Phải trả
1
2
3
4
5
6 = 5-4
7 = 4-5
8
1
Nguyễn Văn A
2
Công ty B
3
....
Tổng cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Trường hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.
- Xác định rõ khoản phải thu, phải trả cụ thể của từng cá nhân, tổ chức.
- Cột 3: Trường hợp không có hợp đồng thì ghi nội dung công việc; trường hợp có hợp đồng thì ghi số và ngày, tháng, năm của hợp đồng.
Mẫu số 08/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CHỦ ĐẦU TƯ
_____
Số:......../BC-THQTDA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Quyết toán vốn đầu tư dự án
____________
Dự án:...
(Dùng cho dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng
thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị)
I. Văn bản pháp lý:
Số TT
Tên văn bản
Số, ngày, tháng, năm ban hành
Tên cơ quan ban hành
I
Hồ sơ pháp lý
1
Quyết định phê duyệt dự án, dự toán
2
Chủ trương lập quy hoạch hoặc chuẩn bị đầu tư dự án
3
Văn bản phê duyệt đề cương (đối với dự án quy hoạch)
4
Văn bản phê duyệt dự toán chi phí
5
Văn bản phê duyệt dự án quy hoạch hoặc dự án chuẩn bị đầu tư
6
Văn bản cho phép dừng thực hiện
7
Các văn bản khác có liên quan
...
II
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)
1
...
...
...
III
Kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán nhà nước, kiểm tra, kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật (trường hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không có”)
1
...
...
...
II. Thực hiện đầu tư:
1. Vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
Số vốn được giao
Số vốn đã giải ngân
Tổng cộng (1+2+3+4)
1
Vốn đầu tư công
1.1
Vốn ngân sách nhà nước
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác
2
Vốn chi thường xuyên
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
3
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công
- Vốn...
- Vốn...
4
Vốn khác(nếu có)
- Vốn...
- Vốn...
2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng
Số TT
Nội dung chi phí
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
Giá trị đề nghị quyết toán
Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+), giảm (-) so với tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập), dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
1
2
3
4
5 = 4-3
Tổng số
1
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
2
Xây dựng
3
Thiết bị
4
Quản lý dự án
5
Tư vấn
6
Chi phí khác
7
Dự phòng
3. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:
3.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: .........đồng
3.2. Chi phí không tạo nên tài sản: .........đồng
4. Giá trị tài sản hình thành: .........đồng
5. Các nội dung khác: (nếu có).
III. Thuyết minh báo cáo quyết toán
1. Tình hình thực hiện dự án:
a) Thuận lợi, khó khăn:
b) Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:
- Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu tư.
- Thiết kế kỹ thuật, dự toán được phê duyệt.
- Các nội dung chi phí đã thực hiện.
- Thay đổi khác (nếu có).
c) Tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, điều tra và bản án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật (nếu có).
d) Các nội dung khác (nếu có).
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dự án
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thực hiện dự án.
- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.
3. Kiến nghị để giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có).
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo cơ chế đặc thù (như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền ban hành.
Mẫu số 09/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO
_______
Số: .../BC-QTDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư
dự án quan trọng quốc gia
______________
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ.
Tên dự án: ...
Quyết định phê duyệt dự án: số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Quy mô công trình chính: ...
Thời gian khởi công - hoàn thành công trình chính: ... - ...
Tổng mức đầu tư được phê duyệt theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... là: ...
Tổng mức đầu tư điều chỉnh theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... là: ...
Đơn vị tổng hợp báo cáo (bộ, cơ quan trung ương và địa phương giao quản lý dự án thành phần chính hoặc làm đầu mối tổng hợp dự án): ...
Đơn vị phê duyệt quyết toán các dự án thành phần, tiểu dự án, gồm: ...
Kết quả phê duyệt quyết toán toàn bộ dự án:
Đơn vị: triệu đồng
Số TT
Nội dung
Chủ đầu tư
Tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án
Giá trị quyết toán do chủ đầu tư đề nghị
Số vốn đã giải ngân
Quyết định phê duyệt quyết toán
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Giá trị được phê duyệt
Người ký, chức vụ
Tổng số (1+2+3)
1
Dự án chính
- ...
- ...
2
Dự án thành phần, tiểu dự án
- ...
- ...
3
Dự án thành phần, tiểu dự án
- ...
- ...
Nơi nhận:
(Ghi theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01/6/2026 của Chính phủ)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 10/QTDA
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_____
Số: .../QĐ-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu
dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)
_________________
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ: ...
QUYẾT ĐỊNH:
Nguồn toàn văn: Cổng Pháp luật quốc gia (phapluat.gov.vn). Văn bản trình bày theo từng Điều, có thể chưa gồm phụ lục, biểu mẫu, bản vẽ. Nội dung chỉ để tham khảo, không thay thế văn bản chính thức hay tư vấn pháp lý; khi sử dụng chính thức, vui lòng đối chiếu bản gốc. Cập nhật: 19/10/2026.